guests là số nhiều của guest
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Kháchdanh từA recipient of hospitality, especially someone staying by invitation at the house of another.
- Khách, khách lưu trú, khách trọdanh từA patron or customer in a hotel etc.
- Khách mờidanh từAn invited visitor or performer to an institution or to a broadcast.
- Làm khách mời, tham gia làm khách mờiđộng từnội động từ (intransitive)To appear as a guest, especially on a broadcast.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- as a guestvới tư cách khách mờiI went to the theatre club as Helen's guest.Tôi đến câu lạc bộ sân khấu với tư cách khách mời của Helen.
- guest (on sth)khách mời (trên cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| guest bedroom | Phòng ngủ cho khách | |
| guest of honor | Khách danh dự | |
| guest speakerdanh từ | danh từ | Diễn giả khách mời |
| hotel guest | Khách lưu trú tại khách sạn | |
| paying guest | Khách trọ trả tiền | |
| special guest | Khách mời đặc biệt | |
| guest roomdanh từ | danh từ | Phòng trọ |
| guest listdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Danh sách tất cả khách được mời hoặc được phép tham gia một sự kiện |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Người dùng vãng lai
- Người dùng vãng lai, tài khoản kháchA user given temporary access to a system despite not having an account of their own.
Họ từ (word family)
cùng gốc guestNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạigest
- từ tiếng Bắc Âu cổgestr
- từ tiếng German nguyên thủy*gastiz
Cùng gốc (doublet)host
Ví dụ
- , , , . .Chúng tôi bày tỏ sự sẵn sàng, và trong mười phút nữa đã lên xe, lăn bánh thật nhanh trên con đường dài vì lúc đó đã hơn chín giờ. Chúng tôi đi ngang qua chiếc xe chở khách từ Asquith.
- 10 .Khách phải trả phòng trước 10 giờ vào ngày rời đi.
- .Khách mời của buổi phát sóng là một cầu thủ bóng đá hàng đầu.