Dịch

guests là số nhiều của guest

guest

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Kháchdanh từA recipient of hospitality, especially someone staying by invitation at the house of another.
  2. Khách, khách lưu trú, khách trọdanh từA patron or customer in a hotel etc.
  3. Khách mờidanh từAn invited visitor or performer to an institution or to a broadcast.
  4. Làm khách mời, tham gia làm khách mờiđộng từnội động từ (intransitive)To appear as a guest, especially on a broadcast.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. guestNguyên thể (infinitive)
  2. guestsSố nhiều (plural)
  3. guestedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. guestingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • as a guestvới tư cách khách mờiI went to the theatre club as Helen's guest.Tôi đến câu lạc bộ sân khấu với tư cách khách mời của Helen.
  • guest (on sth)khách mời (trên cái gì)

Cụm từ (phrase)

guest bedroomPhòng ngủ cho khách
guest of honorKhách danh dự
guest speakerdanh từDiễn giả khách mời
hotel guestKhách lưu trú tại khách sạn
paying guestKhách trọ trả tiền
special guestKhách mời đặc biệt
guest roomdanh từPhòng trọ
guest listdanh từ, động từDanh sách tất cả khách được mời hoặc được phép tham gia một sự kiện

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Người dùng vãng lai
  1. Người dùng vãng lai, tài khoản kháchA user given temporary access to a system despite not having an account of their own.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạigest
  2. từ tiếng Bắc Âu cổgestr
  3. từ tiếng German nguyên thủy*gastiz

Cùng gốc (doublet)host

Ví dụ

  • , , , . .Chúng tôi bày tỏ sự sẵn sàng, và trong mười phút nữa đã lên xe, lăn bánh thật nhanh trên con đường dài vì lúc đó đã hơn chín giờ. Chúng tôi đi ngang qua chiếc xe chở khách từ Asquith.
  • 10 .Khách phải trả phòng trước 10 giờ vào ngày rời đi.
  • .Khách mời của buổi phát sóng là một cầu thủ bóng đá hàng đầu.

AI