Nghĩa chính
- Danh sách tất cả khách được mời hoặc được phép tham gia một sự kiệndanh từA list of all the guests invited or allowed to enter an event.
- Đưa (một người) vào danh sách khách mờiđộng từngoại động từ (transitive)To put (a person) on a guest list.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- guest listNguyên thể (infinitive)
- guest listsSố nhiều (plural)
- guest listedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- guest listingPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- .
- ?
- .