Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chuột túi mádanh từA small burrowing rodent native to North and Central America, especially in the family Geomyidae (pocket gophers).
- Sóc đấtdanh từA ground squirrel (Marmotinae spp.).
- Rùa gopherdanh từA gopher tortoise (Gopherus spp.).
- Cá đá gopherdanh từA gopher rockfish (Sebastes carnatus).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gopherDạng gốc (base form)
- gophersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gopher mobdanh từ | danh từ | Nhóm tội phạm đào hầm vào hầm để trộm cắp |
| gopher frogdanh từ | danh từ | Lithobates capito, một loài ếch hôi nhỏ là loài đặc hữu của miền đông nam Hoa Kỳ |
| gopher plumdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Ogeechee lime |
| gopher wooddanh từ | danh từ | Loại gỗ không xác định được sử dụng để đóng con tàu Nô-ê |
| gopher balldanh từ | danh từ | Quả ném bóng được đánh cho một cú chạy về nhà |
| Gopher Statedanh từ riêng | danh từ riêng | Biệt danh của Minnesota: một tiểu bang của Hoa Kỳ |
| gopher appledanh từ | danh từ | Loại cây bản địa, thân gỗ, mọc thấp, được tìm thấy ở Đông Nam Hoa Kỳ. Cây cho quả hình bầu dục, màu trắng đến tím, ăn được, được rùa gopher ưa chuộng |
| gopher plantdanh từ | danh từ | Cây bạch hoa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Lập trình viên Go
- A Golang programmer.
Họ từ (word family)
cùng gốc gopherNguồn gốc (etymology)
- mượn từ Cajun Frenchgaufre
Cùng gốc (doublet)waffle
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- — .Tôi hoàn toàn không ủng hộ bất kỳ Gopher nào chuyển sang Haskell—có quá nhiều lý do để tiếp tục viết mã và triển khai các giải pháp Go ở đây.
- ? ? . !Bạn có thấy con chuột gopher đó không? Không á? Tôi cũng không. Nhưng nó ở đó đấy!
- .Tom đã bắt một con chuột gopher.