Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
gopherspace
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thế giới thông tin có sẵn thông qua giao thức Gopher
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The world of information available via the Gopher protocol.
Nguồn gốc
(etymology)
Gopher
+
space
Ví dụ
How
do
you
figure
out
where
in
gopherspace
a
particular
kind
of
resource
might
be
hiding
?
Gopherspace
is
like
a
huge
electronic
library
that
needs
a
workable
indexing
and
catalogue
system
.
AI
1
Thế giới thông tin có sẵn thông qua giao thức Gopher
1
Thế giới thông tin có sẵn thông qua giao thức Gopher
1
Thế giới thông tin có sẵn thông qua giao thức Gopher