Gopher
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Giao thức Internet để tìm kiếm và truy xuất tài liệudanh từ riêngAn Internet protocol for document search and retrieval.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- GopherDạng gốc (base form)
- GophersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gopher mobdanh từ | danh từ | Nhóm tội phạm đào hầm vào hầm để trộm cắp |
| gopher frogdanh từ | danh từ | Lithobates capito, một loài ếch hôi nhỏ là loài đặc hữu của miền đông nam Hoa Kỳ |
| gopher plumdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Ogeechee lime |
| gopher wooddanh từ | danh từ | Loại gỗ không xác định được sử dụng để đóng con tàu Nô-ê |
| gopher balldanh từ | danh từ | Quả ném bóng được đánh cho một cú chạy về nhà |
| Gopher Statedanh từ riêng | danh từ riêng | Biệt danh của Minnesota: một tiểu bang của Hoa Kỳ |
| gopher appledanh từ | danh từ | Loại cây bản địa, thân gỗ, mọc thấp, được tìm thấy ở Đông Nam Hoa Kỳ. Cây cho quả hình bầu dục, màu trắng đến tím, ăn được, được rùa gopher ưa chuộng |
| gopher plantdanh từ | danh từ | Cây bạch hoa |
Họ từ (word family)
cùng gốc GopherNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha