Dịch

gears là số nhiều của gear

gear

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
UK/ˈɡɪjə/US/ɡɪɚ/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Dụng cụ, đồ dùng, trang bịdanh từkhông đếm được (uncountable)Equipment or paraphernalia, especially that used for an athletic endeavor.
  2. Quần áo, đồ mặcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Clothing; garments.
  3. Hướng tới, thiết kế cho phù hợpđộng từTo design or devise (something) so as to be suitable (for a particular type of person or a particular purpose).
  4. Tuyệt vời, tuyệt đỉnhtính từgreat or fantastic

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gearNguyên thể (infinitive)
  2. gearsSố nhiều (plural)
  3. gearedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gearingPhân từ I (present participle)
  5. more gearSo sánh hơn (comparative)
  6. most gearSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in gearđể sốWhen parking on a hill, leave the car in gear.Khi đỗ xe trên đồi, hãy để xe ở số.

13 nghĩa khác

Danh từ (noun) 9
Động từ (verb) 4
Bánh răng
  1. đếm được (countable)A wheel, wheel segment, or bar with grooves (teeth) engraved on the outer circumference, such that two such devices can interlock and convey motion from one to the other.

Ví dụ

  • .Tôi bán dụng cụ câu cá.
  • Hãy khoác lên mình bộ trang phục lộng lẫy nhất của nàng.
  • .Hãy về số thấp hơn.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bánh răng

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạigere
  2. từ tiếng Bắc Âu cổgervi
  3. từ tiếng German nguyên thủy*garwijaną“to prepare”

AI