Dịch

gear down

động từ (verb)
UK/ˌɡɪjə ˈdaʊn/US/ˌɡɪɚ ˈdæʊn/

Nghĩa chính

  1. Bố trí một hệ thống bánh răng hoặc ròng rọc, v.v. sao cho bộ phận được dẫn động quay hoặc chuyển động chậm hơn bộ phận dẫn độngđộng từTo arrange a system of gear wheels or pulleys etc such that the driven part rotates or moves slower than the driving part.
  2. Chuyển về số thấp hơn trên ô tô có hộp số sànđộng từTo shift to a lower gear in a manual-transmission car.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gear downNguyên thể (infinitive)
  2. gears downNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. geared downQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gearing downPhân từ I (present participle)

AI