Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Hoảng loạn, cuồng loạn, tất bậttính từIn a state of panic, worry, frenzy, or rush.
- Cuồng nhiệt, sôi nổi, năng nổtính từExtremely energetic.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- franticDạng gốc (base form)
- franticsSố nhiều (plural)
- more franticSo sánh hơn (comparative)
- most franticSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc frantic2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Phát điên lên vì lo lắng
- Insane, mentally unstable.
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- .Họ đã trao trả đứa trẻ mất tích cho người mẹ đang hoảng loạn của cậu bé.
- , ; , — —, , .Nếu tôi tự hiểu rõ chính mình, Hoặc thông suốt những khao khát của bản thân; Nếu tôi không mơ mộng, hay không cuồng loạn—Như tôi tin là mình không thế—thì thưa chú quý mến, Chưa từng có dù chỉ trong một ý nghĩ chưa thành hình Nào mà tôi xúc phạm Điện hạ.
- đau phát cuồng, đau phát điên
Xuất hiện ở từ khác
- crazyđồng nghĩaNhanh, dồn dập và mất trí.