Dịch

frantic

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Hoảng loạn, cuồng loạn, tất bậttính từIn a state of panic, worry, frenzy, or rush.
  2. Cuồng nhiệt, sôi nổi, năng nổtính từExtremely energetic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. franticDạng gốc (base form)
  2. franticsSố nhiều (plural)
  3. more franticSo sánh hơn (comparative)
  4. most franticSo sánh nhất (superlative)

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Phát điên lên vì lo lắng
  1. Insane, mentally unstable.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hoảng loạn
Cuồng nhiệt

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifrantike
  2. từ tiếng Pháp cổfrenetique
  3. từ tiếng Latinh muộnphreneticus

Cùng gốc (doublet)freneticphrenitic

Ví dụ

  • .Họ đã trao trả đứa trẻ mất tích cho người mẹ đang hoảng loạn của cậu bé.
  • , ; , — —, , .Nếu tôi tự hiểu rõ chính mình, Hoặc thông suốt những khao khát của bản thân; Nếu tôi không mơ mộng, hay không cuồng loạn—Như tôi tin là mình không thế—thì thưa chú quý mến, Chưa từng có dù chỉ trong một ý nghĩ chưa thành hình Nào mà tôi xúc phạm Điện hạ.
  • đau phát cuồng, đau phát điên

AI