Dịch

tearing

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈtɛə.ɹɪŋ/US/ˈtɛɹ.ɪŋ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Khổng lồ, dữ dộitính từenormous; of great size or impact
  2. Vội vã, cuống cuồngtính từvery hasty
  3. Sự xé rách, vết ráchdanh từkhông đếm được (uncountable)The act by which something is torn; a laceration.
  4. Nước mắtđộng từpresent participle and gerund of tear

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tearingDạng gốc (base form)
  2. tearingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

hot tearingdanh từSự hình thành vết nứt trong vật đúc kim loại trong quá trình đông đặc do sự co lại bị cản trở
screen tearingdanh từHiện tượng hình ảnh trên màn hình bị "xé" làm đôi theo chiều ngang do thiếu đồng bộ giữa nguồn cấp dữ liệu video và tốc độ làm mới của màn hình
display tearingdanh từHiệu ứng hình ảnh trên màn hình bị "xé" theo chiều ngang làm hai do thiếu đồng bộ hóa giữa nguồn cấp dữ liệu video và tốc độ làm mới của màn hình

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Hiện tượng xé hình
  1. không đếm được (uncountable)Distortion of an animated display when the contents of the framebuffer are rendered while it contains portions of two or more frames.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Khổng lồ

Ví dụ

  • Một người đàn ông to lớn như hộ pháp.
  • Sự vội vã cuống cuồng.
  • , .Ngay cả trong trường hợp này, hiện tượng xé hình vẫn xảy ra nếu việc hoán đổi diễn ra ở giữa chu kỳ làm mới.

AI