Dịch

frantically

B2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cuồng loạn, điên cuồng, hốt hoảngtrạng từIn a frantic manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. franticallyDạng gốc (base form)
  2. more franticallySo sánh hơn (comparative)
  3. most franticallySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

search franticallyTìm kiếm điên cuồng
wave franticallyVẫy tay hốt hoảng
work franticallyLàm việc cuồng nhiệt

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Vô cùng
  1. Vô cùng, cực kỳ, hết sứcExtremely; terribly.

Ví dụ

  • .Anh ấy hốt hoảng tìm hộ chiếu trước chuyến bay.
  • .Antonio phản ứng một cách cuồng loạn.
  • 911.Cô ấy hốt hoảng quay số 911.

AI