Dịch

schizophrenia

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bệnh tâm thần phân liệtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A psychiatric diagnosis denoting a persistent, often chronic, mental illness characterised by abnormal perception, thinking, behavior and emotion, often marked by delusions.
  2. Chứng đa nhân cáchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A condition in which a person is supposed to have several distinct personalities; dissociative identity disorder.
  3. Sự mâu thuẫn nội tại, sự phân liệtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any condition in which disparate or mutually exclusive activities coexist; a lack of decision between options.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. schizophreniaDạng gốc (base form)
  2. schizophreniasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

develop schizophreniaPhát bệnh tâm thần phân liệt
diagnose with schizophreniaChẩn đoán mắc tâm thần phân liệt
paranoid schizophreniadanh từTâm thần phân liệt thể hoang tưởng
suffer from schizophreniaMắc bệnh tâm thần phân liệt
sluggish schizophreniadanh từPhạm trù chẩn đoán được sử dụng ở nước Nga Xô Viết để mô tả một dạng bệnh tâm thần phân liệt được cho là tiến triển chậm ảnh hưởng đến những người có hoặc không có triệu chứng ở mức tối thiểu
schizophrenia spectrumdanh từPhân loại các rối loạn tâm thần liên quan đến tâm thần phân liệt, bao gồm cả rối loạn nhân cách phân liệt, rối loạn nhân cách phân liệt và các rối loạn khác
hebephrenic schizophreniadanh từĐồng nghĩa với disorganized schizophrenia
disorganized schizophreniadanh từDạng tâm thần phân liệt được đặc trưng bởi hành vi và lời nói vô tổ chức cũng như những phản ứng hoặc cảm xúc không phù hợp

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

schizo--phrenia

  1. từ tiếng ĐứcSchizophrenie

Ví dụ

  • , .Dữ liệu ngày càng nhiều cho thấy việc sử dụng cần sa thường xuyên ở tuổi vị thành niên cũng có thể là một yếu tố nguy cơ phát triển các rối loạn loạn thần rất nghiêm trọng, đặc biệt là bệnh tâm thần phân liệt.
  • . , .Bạn có đủ tiền để chi trả cho chứng đa nhân cách này trong một thời gian đấy. Đặc biệt là nếu nhân cách B nghĩ ra những thứ mà nhân cách A có thể tận dụng một cách thực tế và có lợi về mặt tài chính.
  • [] Africa's , .Người ta có thể hiểu sự mất phương hướng văn hóa bủa vây Lục địa Đen đã làm rối loạn hành vi chính trị của châu Phi như thế nào, tạo ra một sự phân liệt chính trị khiến việc xây dựng quốc gia trở nên bất khả thi.

AI