Nghĩa chính
- Bệnh tâm thần phân liệtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A psychiatric diagnosis denoting a persistent, often chronic, mental illness characterised by abnormal perception, thinking, behavior and emotion, often marked by delusions.
- Chứng đa nhân cáchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A condition in which a person is supposed to have several distinct personalities; dissociative identity disorder.
- Sự mâu thuẫn nội tại, sự phân liệtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any condition in which disparate or mutually exclusive activities coexist; a lack of decision between options.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- schizophreniaDạng gốc (base form)
- schizophreniasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| develop schizophrenia | Phát bệnh tâm thần phân liệt | |
| diagnose with schizophrenia | Chẩn đoán mắc tâm thần phân liệt | |
| paranoid schizophreniadanh từ | danh từ | Tâm thần phân liệt thể hoang tưởng |
| suffer from schizophrenia | Mắc bệnh tâm thần phân liệt | |
| sluggish schizophreniadanh từ | danh từ | Phạm trù chẩn đoán được sử dụng ở nước Nga Xô Viết để mô tả một dạng bệnh tâm thần phân liệt được cho là tiến triển chậm ảnh hưởng đến những người có hoặc không có triệu chứng ở mức tối thiểu |
| schizophrenia spectrumdanh từ | danh từ | Phân loại các rối loạn tâm thần liên quan đến tâm thần phân liệt, bao gồm cả rối loạn nhân cách phân liệt, rối loạn nhân cách phân liệt và các rối loạn khác |
| hebephrenic schizophreniadanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với disorganized schizophrenia |
| disorganized schizophreniadanh từ | danh từ | Dạng tâm thần phân liệt được đặc trưng bởi hành vi và lời nói vô tổ chức cũng như những phản ứng hoặc cảm xúc không phù hợp |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc schizophrenia- schizoidĐặc trưng bởi sự rút lui khỏi xã hội và sự lạnh lùng về mặt cảm xúc hoặc tình cảm bị san phẳngtính từ, danh từ
- schizophrenicThuộc tâm thần phân liệttính từ, danh từ
- schizophreniacLiên quan đến bệnh tâm thần phân liệt; bệnh tâm thần phân liệttính từ, danh từ
- schizophrenialikeGiống hoặc đặc trưng của bệnh tâm thần phân liệttính từ
Ví dụ
- , .Dữ liệu ngày càng nhiều cho thấy việc sử dụng cần sa thường xuyên ở tuổi vị thành niên cũng có thể là một yếu tố nguy cơ phát triển các rối loạn loạn thần rất nghiêm trọng, đặc biệt là bệnh tâm thần phân liệt.
- . , .Bạn có đủ tiền để chi trả cho chứng đa nhân cách này trong một thời gian đấy. Đặc biệt là nếu nhân cách B nghĩ ra những thứ mà nhân cách A có thể tận dụng một cách thực tế và có lợi về mặt tài chính.
- [] Africa's , .Người ta có thể hiểu sự mất phương hướng văn hóa bủa vây Lục địa Đen đã làm rối loạn hành vi chính trị của châu Phi như thế nào, tạo ra một sự phân liệt chính trị khiến việc xây dựng quốc gia trở nên bất khả thi.