Nghĩa chính
- Chia, chẻtiền tốsplit, cleft
- Tâm thần phân liệttiền tốschizophrenia
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| schizo-obsessive disorderdanh từ | danh từ | Tâm thần phân liệt với rối loạn ám ảnh cưỡng chế |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổσχίζωskhízō“I split”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc schizo-- schizophreniacLiên quan đến bệnh tâm thần phân liệt; bệnh tâm thần phân liệttính từ, danh từ
- schizophasiaSalad từ: một tập hợp các từ vô nghĩa, thường lặp đi lặp lại, điển hình của các rối loạn tâm thần như tâm thần phân liệtdanh từ
- schizodactylyThuật ngữ linh trưởng để nắm và bám bằng ngón tay thứ hai và thứ ba, thay vì ngón cái và ngón thứ haidanh từ
- schizotypyChuỗi các đặc điểm và trải nghiệm nhân cách liên tục, từ các trạng thái phân ly bình thường, giàu trí tưởng tượng cho đến giai đoạn cuối cùng của rối loạn tâm thần (đặc biệt là bệnh tâm thần phân liệt)danh từ