Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
schizothymia
danh từ
(noun)
/ˌ
s
k
ɪ
z
ə
ˈ
θ
aɪ
m
i
ə
/
Nghĩa chính
1
Khuynh hướng gạt bỏ ngoại giới vùi vào bản thân
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A temperament characterised by elements of schizophrenia or schizoid personality disorder, while still within the bounds of normality.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
schizothymia
schizothymia
c
Người có biểu hiện tâm thần phân liệt
danh từ
schizothym
ous
Tâm thần phân liệt
tính từ
schizothymi
c
Có hoặc liên quan đến bệnh tâm thần phân liệt
tính từ, danh từ
Từ liên quan
(related word)
schizoid personality disorder
paranoid personality disorder
schizotypal personality disorder
schizophrenia
Nguồn gốc
(etymology)
schizo
+
-thymia
từ tiếng Hy Lạp cổ
σχῐ́ζω
skhĭ́zō
“to split”
AI
1
Khuynh hướng gạt bỏ ngoại giới vùi vào bản thân
1
Khuynh hướng gạt bỏ ngoại giới vùi vào bản thân
1
Khuynh hướng gạt bỏ ngoại giới vùi vào bản thân