Nghĩa chính
- Bệnh tâm thần phân liệtdanh từSchizophrenic.
- Người điên hoặc điêndanh từA mad or crazy person.
- Điên rồ, không có đầu óc tỉnh táotính từcrazy, not of sound mind
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- schizoDạng gốc (base form)
- schizosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| schizo-tiền tố | tiền tố | Chia, chẻ |
| schizo-obsessive disorderdanh từ | danh từ | Tâm thần phân liệt với rối loạn ám ảnh cưỡng chế |
Nguồn gốc (etymology)
Rút gọn từ schizophrenic
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc schizo- schizophreniaBệnh tâm thần phân liệtdanh từB2
- schizophrenicThuộc tâm thần phân liệttính từ, danh từC2
- schizoidĐặc trưng bởi sự rút lui khỏi xã hội và sự lạnh lùng về mặt cảm xúc hoặc tình cảm bị san phẳngtính từ, danh từ
- schizoaffectiveKết hợp các triệu chứng của bệnh tâm thần phân liệt với các triệu chứng của rối loạn lưỡng cựctính từ, danh từ
Ví dụ
- " ; , ."