Dịch

schizo

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bệnh tâm thần phân liệtdanh từSchizophrenic.
  2. Người điên hoặc điêndanh từA mad or crazy person.
  3. Điên rồ, không có đầu óc tỉnh táotính từcrazy, not of sound mind

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. schizoDạng gốc (base form)
  2. schizosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

schizo-tiền tốChia, chẻ
schizo-obsessive disorderdanh từTâm thần phân liệt với rối loạn ám ảnh cưỡng chế

Nguồn gốc (etymology)

Rút gọn từ schizophrenic

Ngôn ngữ khác

AI