Dịch

-thymia

hậu tố

Nghĩa chính

  1. Hình thức danh từ đề cập đến trạng thái của tâm tríhậu tốForms nouns referring to states of mind.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổθυμόςthumós“spiritedness”

AI