Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Bệnh tự kỷdanh từA pervasive neurological condition that is observable in early childhood and persists throughout the lifespan, characterised by atypical communication patterns (e.g., differences in body language or eye contact), delayed language development, and sensory processing sensitivities.
- Phổ tự kỷdanh từSynonym of autism spectrum; a range of disorders.
- Cách viết sai autumndanh từkhông đếm được (uncountable)Deliberate misspelling of autumn.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- autismDạng gốc (base form)
- autismsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| autism awareness | Nhận thức về chứng tự kỷ | |
| autism diagnosis | Chẩn đoán chứng tự kỷ | |
| autism research | Nghiên cứu về chứng tự kỷ | |
| autism spectrumdanh từ | danh từ | Phổ tự kỷ |
| autism support | Hỗ trợ người tự kỷ | |
| autism therapy | Trị liệu chứng tự kỷ | |
| high-functioning autismdanh từ | danh từ | Các dạng tự kỷ liên quan đến kỹ năng giao tiếp tốt hơn và chỉ số IQ bằng hoặc cao hơn 70 |
| autism spectrum disorderdanh từ | danh từ | Rối loạn liên quan đến bất kỳ tình trạng tâm lý nào, tất cả đều có đặc điểm là tương tác và giao tiếp xã hội bất thường, sở thích bị hạn chế, hành vi lặp đi lặp lại nhiều và tính cách lập dị |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Rối loạn ảo tưởng
- không đếm được (uncountable)A diagnosis involving a pathological tendency to engage in self-centered fantasy thinking, historically considered a symptom of insanity or schizophrenia.
Họ từ (word family)
cùng gốc autismNguồn gốc (etymology)
Từ mới đặt ra
- mượn từ tiếng ĐứcAutismus
- từ tiếng Hy Lạp cổαὐτόςautós“self”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Cuối cùng thì cũng là tự kỷ.
- .Anh trai tôi mắc tự kỷ.
- .Cả hai cậu bé đều mắc tự kỷ.