Dịch

autism

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Bệnh tự kỷdanh từA pervasive neurological condition that is observable in early childhood and persists throughout the lifespan, characterised by atypical communication patterns (e.g., differences in body language or eye contact), delayed language development, and sensory processing sensitivities.
  2. Phổ tự kỷdanh từSynonym of autism spectrum; a range of disorders.
  3. Cách viết sai autumndanh từkhông đếm được (uncountable)Deliberate misspelling of autumn.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. autismDạng gốc (base form)
  2. autismsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

autism awarenessNhận thức về chứng tự kỷ
autism diagnosisChẩn đoán chứng tự kỷ
autism researchNghiên cứu về chứng tự kỷ
autism spectrumdanh từPhổ tự kỷ
autism supportHỗ trợ người tự kỷ
autism therapyTrị liệu chứng tự kỷ
high-functioning autismdanh từCác dạng tự kỷ liên quan đến kỹ năng giao tiếp tốt hơn và chỉ số IQ bằng hoặc cao hơn 70
autism spectrum disorderdanh từRối loạn liên quan đến bất kỳ tình trạng tâm lý nào, tất cả đều có đặc điểm là tương tác và giao tiếp xã hội bất thường, sở thích bị hạn chế, hành vi lặp đi lặp lại nhiều và tính cách lập dị

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Rối loạn ảo tưởng
  1. không đếm được (uncountable)A diagnosis involving a pathological tendency to engage in self-centered fantasy thinking, historically considered a symptom of insanity or schizophrenia.

Nguồn gốc (etymology)

Từ mới đặt ra

  1. mượn từ tiếng ĐứcAutismus
  2. từ tiếng Hy Lạp cổαὐτόςautós“self”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • Cuối cùng thì cũng là tự kỷ.
  • .Anh trai tôi mắc tự kỷ.
  • .Cả hai cậu bé đều mắc tự kỷ.

AI