mutism
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự im lặng, sự lặng thinhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The inability to speak, be it from psychological or physical cause.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mutismDạng gốc (base form)
- mutismsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| selective mutismdanh từ | danh từ | Dạng rối loạn lo âu xã hội nghiêm trọng có đặc điểm là hoàn toàn không thể nói hoặc giao tiếp bằng miệng trong một số môi trường xã hội nhất định |
| situational mutismdanh từ | danh từ | Sự câm lặng có chọn lọc |
| elective mutism | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha