Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Bị tự kỷtính từHaving autism, or pertaining to autism.
- Ám ảnh quá mức, cố chấp, cuồng loạntính từCharacterized by abnormal and unhealthy focus or persistence, and unhealthy hatred of opposition or criticism. Obsessive.
- Ngưới mắc chứng tự kỷdanh từA person who has autism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- autisticDạng gốc (base form)
- autisticsSố nhiều (plural)
- more autisticSo sánh hơn (comparative)
- most autisticSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| autistic child | Trẻ tự kỷ | |
| autistic disorderdanh từ | danh từ | Chứng rối loạn tự kỷ |
| autistic person | Người tự kỷ | |
| autistic spectrumdanh từ | danh từ | Phổ tự kỷ |
| autistic spectrum disorderdanh từ | danh từ | Rối loạn phổ tự kỷ |
| autistic tendencies | Xu hướng tự kỷ | |
| autistic savantdanh từ | danh từ | Bác học; ngu ngốc hiểu biết |
| autistic psychopathydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Asperger's syndrome |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Vụng giao tiếp
- Vụng giao tiếp, ngớ ngẩn, đần độnSocially inept, self-absorbed, or stupid.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc autisticNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- thử tưởng tượng cuồng đến mức này vì một nhân vật hư cấu xem
- ( ) , .Nếu định nghĩa về sự thấu cảm đòi hỏi chúng ta lấy chuẩn mực nhận thức thông thường của con người (vốn chịu ảnh hưởng áp đảo từ nhận thức của người bình thường) làm thước đo tuyệt đối, thì thực sự chúng ta sẽ phải kết luận rằng người tự kỷ bẩm sinh không có khả năng thấu cảm tốt.
- ?Anh trai tôi có bị tự kỷ không?