autista
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
/auˈtista/nguồn
Nghĩa chính
- Tự kỷtính từautistic
- Người tự kỷdanh từautist, autistic
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- autistaDạng gốc (base form)
- autistasGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| espectro autista | Phổ tự kỷ | |
| trastorno del espectro autistadanh từ | danh từ | Rối loạn phổ tự kỷ |
Ví dụ
- .Có người phát hiện ra mình bị tự kỷ sau khi con ruột của họ được chẩn đoán mắc chứng này.
- .Con trai tôi bị tự kỷ.
- Mary .Mary bị tự kỷ.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)