Dịch

autist

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người tự kỷ, người mắc chứng tự kỷdanh từAn autistic person, a person with autism.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. autistDạng gốc (base form)
  2. autistsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

autistic childTrẻ tự kỷ
autistic personNgười tự kỷ
autistic savantdanh từBác học; ngu ngốc hiểu biết
autistic disorderdanh từChứng rối loạn tự kỷ
autistic spectrumdanh từPhổ tự kỷ
autistic tendenciesXu hướng tự kỷ
autistic psychopathydanh từĐồng nghĩa với Asperger's syndrome
autistics and cousinsdanh từNhững người mắc chứng tự kỷ và các tình trạng tương tự; thần kinh phân kỳ

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người có đặc điểm là có sự tập trung hoặc kiên trì bất thường và không lành mạnh
  1. Người có đặc điểm là có sự tập trung hoặc kiên trì bất thường và không lành mạnh, khả năng tự nhận thức thấp và sự căm ghét không lành mạnh đối với sự phản đối hoặc chỉ tríchA person characterized by abnormal and unhealthy focus or persistence, low self-awareness and unhealthy hatred of opposition or criticism.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .
  • ' '
  • , ; […] , , , […]

AI