Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người tự kỷ, người mắc chứng tự kỷdanh từAn autistic person, a person with autism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- autistDạng gốc (base form)
- autistsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| autistic child | Trẻ tự kỷ | |
| autistic person | Người tự kỷ | |
| autistic savantdanh từ | danh từ | Bác học; ngu ngốc hiểu biết |
| autistic disorderdanh từ | danh từ | Chứng rối loạn tự kỷ |
| autistic spectrumdanh từ | danh từ | Phổ tự kỷ |
| autistic tendencies | Xu hướng tự kỷ | |
| autistic psychopathydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Asperger's syndrome |
| autistics and cousinsdanh từ | danh từ | Những người mắc chứng tự kỷ và các tình trạng tương tự; thần kinh phân kỳ |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người có đặc điểm là có sự tập trung hoặc kiên trì bất thường và không lành mạnh
- Người có đặc điểm là có sự tập trung hoặc kiên trì bất thường và không lành mạnh, khả năng tự nhận thức thấp và sự căm ghét không lành mạnh đối với sự phản đối hoặc chỉ tríchA person characterized by abnormal and unhealthy focus or persistence, low self-awareness and unhealthy hatred of opposition or criticism.
Họ từ (word family)
cùng gốc autistNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .
- ' '
- , ; […] , , , […]