Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
autistic savant
danh từ
(noun)
UK
/
ɔː
ˈ
t
ɪ
s
.
t
ɪ
k
s
ə
ˈ
v
ɑː
n
t
/
US
/
ɑ
ˈ
t
ɪ
s
.
t
ɪ
k
s
ə
ˈ
v
ɑ
n
/
Nghĩa chính
1
Bác học; ngu ngốc hiểu biết
danh từ
savant; idiot savant
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
autistic savant
Dạng gốc
(base form)
autistic savant
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Tom
is
an
autistic
savant
.
The
term
"
autistic
savant
"
is
used
to
describe
a
person
who
is
autistic
and
is
extremely
talented
in
one
or
more
specialized
fields
.
AI
1
Bác học
1
Bác học
1
Bác học