fluted
C1tính từ (adjective)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Có rãnh, khoét rãnhtính từHaving flutes or grooves, either for decoration or to trim weight.
- Say rượu, say xỉntính từDrunk; intoxicated.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- flutedDạng gốc (base form)
- more flutedSo sánh hơn (comparative)
- most flutedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fluted giant clamdanh từ | danh từ | Tridacna squamosa, một loài ngao lớn có nguồn gốc từ các rạn san hô nông ở Nam Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương, được phân biệt bằng các mép có rãnh giống như chiếc lá (vảy) trên vỏ của nó |
Ví dụ
- $4,000. “ .”Cái bàn và hai chân đế có giá hơn 4.000 USD. Các chân đế được mô tả là có lớp khảm giả gỗ mun thủ công với các bông hoa hình chuông phía trên là các cuộn khắc tay và một cột có rãnh.
- reed's .Giấy cói từng được dùng làm giấy và hình dáng của loài sậy này đã truyền cảm hứng cho những chiếc cột có rãnh của Hy Lạp cổ đại.