Dịch

flan

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Loại bánh tart nướng với nhân ngọt hoặc mặn đựng trong hộp bánh ngọt có nắp mởdanh từA baked tart with a sweet or savoury filling in an open-topped pastry case.
  2. Món tráng miệng gồm sữa trứng đông, thường phủ caramel, đặc biệt phổ biến ở các nước nói tiếng Tây Ban Nhadanh từA dessert of congealed custard, often topped with caramel, especially popular in Spanish-speaking countries.
  3. Đồng xu chếtdanh từA coin die.
  4. Trải rộng hoặc vát bên trong, như một khung cửa sổđộng từTo splay or bevel internally, as a window-pane.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. flanNguyên thể (infinitive)
  2. flansSố nhiều (plural)
  3. flannedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. flanningPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Fan hâm mộ của bộ phim truyền hình Mỹ Firefly
  1. A fan of the U.S. TV series Firefly.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápflan“cheesecake, custard tart, flan”
  2. mượn từ tiếng Tây Ban Nhaflan
  3. từ tiếng Pháp cổflaon

Cùng gốc (doublet)flathe

Ví dụ

  • […] .

AI