Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Loại bánh tart nướng với nhân ngọt hoặc mặn đựng trong hộp bánh ngọt có nắp mởdanh từA baked tart with a sweet or savoury filling in an open-topped pastry case.
- Món tráng miệng gồm sữa trứng đông, thường phủ caramel, đặc biệt phổ biến ở các nước nói tiếng Tây Ban Nhadanh từA dessert of congealed custard, often topped with caramel, especially popular in Spanish-speaking countries.
- Đồng xu chếtdanh từA coin die.
- Trải rộng hoặc vát bên trong, như một khung cửa sổđộng từTo splay or bevel internally, as a window-pane.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Fan hâm mộ của bộ phim truyền hình Mỹ Firefly
- A fan of the U.S. TV series Firefly.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápflan“cheesecake, custard tart, flan”
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhaflan
- từ tiếng Pháp cổflaon
Cùng gốc (doublet)flathe
Ví dụ
- […] .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc flanNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha