Dịch

flan

C1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈflan/nguồn

Nghĩa chính

  1. Bánh flan, bánh pudding ngọtdanh từflan, sweet pudding

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. flanDạng gốc (base form)
  2. flanesSố nhiều (plural)
  3. flancitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

como un flantính từRun; ở rìa; lo lắng như một con mèo
hecho un flantính từRun; ở rìa; lo lắng như một con mèo
estar hecho un flanđộng từTrở thành một kẻ suy nhược thần kinh; như thạch

AI