flathon
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Phẳng; bánh flandanh từFlathe; flan.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- flathonDạng gốc (base form)
- flathonsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiflathon
- từ tiếng Latinh trung đạifladon-
- từ tiếng Frank*flaþō“flat-cake”