Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cá nhân nam hoặc không thuộc giới tính nhị phân (thường là trẻ) (thường là trẻ), có gu thẩm mỹ nữ tính và có ngoại hình ái nam ái nữdanh từA (typically young) male or non-binary individual who adopts a feminine aesthetic and has an androgynous appearance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- femboyDạng gốc (base form)
- femboysSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người chuyển giới nữ hoặc một người chuyển giới nữ
- A trans woman or transfeminine person.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha