Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
femboy
giống đực/cái
danh từ
(noun)
/ˈfemboi/
Nghĩa chính
1
Femboy (người đàn ông trẻ tuổi nữ tính)
danh từ
femboy (young effeminate man)
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
femboy
Dạng gốc
(base form)
femboy
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
femboy
Cá nhân nam hoặc không thuộc giới tính nhị phân (thường là trẻ) (thường là trẻ), có gu thẩm mỹ nữ tính và có ngoại hình ái nam ái nữ
AI
1
Femboy (người đàn ông trẻ tuổi nữ tính)
1
Femboy (người đàn ông trẻ tuổi nữ tính)
1
Femboy (người đàn ông trẻ tuổi nữ tính)