Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thiếu mục đíchtính từLacking purpose.
- Không có kỹ năng, không hiệu quả, không đủ năng lựctính từWithout skill, ineffective, incompetent.
- Thiếu can đảm để hành động theo bất kỳ cách nào có ý nghĩatính từLacking the courage to act in any meaningful way.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fecklessDạng gốc (base form)
- more fecklessSo sánh hơn (comparative)
- most fecklessSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc feckless1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Thiếu sức sống
- Lacking vitality.
Đồng nghĩa (synonym)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .
- , , , , ( ) .
- “ ,” , .. , .