Dịch

feckless

tính từ (adjective)
UK/ˈfɛkləs/USnguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thiếu mục đíchtính từLacking purpose.
  2. Không có kỹ năng, không hiệu quả, không đủ năng lựctính từWithout skill, ineffective, incompetent.
  3. Thiếu can đảm để hành động theo bất kỳ cách nào có ý nghĩatính từLacking the courage to act in any meaningful way.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fecklessDạng gốc (base form)
  2. more fecklessSo sánh hơn (comparative)
  3. most fecklessSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Thiếu sức sống
  1. Lacking vitality.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

effect-less

  1. mượn từ tiếng Scotsfeckless

Ví dụ

  • .
  • , , , , ( ) .
  • “ ,” , .. , .

AI