Nghĩa chính
- Biểu môdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A membranous tissue composed of one or more layers of cells which forms the covering of most internal and external surfaces of the body and its organs: internally including the lining of vessels and other small cavities, and externally being the skin.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- epitheliumDạng gốc (base form)
- epitheliumsSố nhiều (plural)
- epithelia (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| vaginal epitheliumdanh từ | danh từ | Lớp lót bên trong của âm đạo, bao gồm nhiều lớp tế bào vảy |
| pavement epitheliumdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với simple squamous epithelium |
| tessellated epitheliumdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với simple squamous epithelium |
| mesenchymal epitheliumdanh từ | danh từ | Biểu mô phẳng có nguồn gốc từ các tế bào gốc trung mô lót các vùng mô liên kết ở các bộ phận của mắt, tai và hộp sọ thần kinh |
| transitional epitheliumdanh từ | danh từ | Loại biểu mô phân tầng có khả năng thay đổi hình dạng khi bị kéo căng và tạo thành lớp lót của các cơ quan trong hệ tiết niệu |
| iris pigmented epitheliumdanh từ | danh từ | Lớp màu đen của mống mắt, nằm phía sau mống mắt |
| simple squamous epitheliumdanh từ | danh từ | Lớp tế bào đa giác, dẹt tiếp xúc với lớp đáy của biểu mô, thường có tính thấm và xuất hiện ở những nơi các phân tử nhỏ cần nhanh chóng đi qua màng thông qua quá trình lọc hoặc khuếch tán |
| stratified columnar epitheliumdanh từ | danh từ | Các lớp tế bào bí mật được tìm thấy trong tử cung, các bộ phận của hậu môn và mắt, niệu đạo nam và ống dẫn tinh và trong các bộ phận của hầu họng |
Ví dụ
- passenger's , (, ) .Đôi mắt đảo quanh của người hành khách dừng lại một lúc khi anh ta lắng nghe bên trong cảm giác ngứa ngáy, mà anh ta cho rằng (chính xác, cảm ơn Log) chỉ là một sự kích thích nhỏ ở biểu mô.
- : , , .Trong số những phát hiện sơ bộ: phụ nữ có bộ ngực dày đặc có tỷ lệ biểu mô cao hơn, tức là mô được tạo thành từ các tế bào lót các tuyến sữa và ống dẫn sữa.
- 16 60- .Nhựa của loài này có thể làm mất biểu mô giác mạc 16 giờ sau khi tiếp xúc trực tiếp với nhựa ở một người đàn ông 60 tuổi.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc epitheliumNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha