Dịch

transitional epithelium

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loại biểu mô phân tầng có khả năng thay đổi hình dạng khi bị kéo căng và tạo thành lớp lót của các cơ quan trong hệ tiết niệudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of stratified epithelium that changes shape in response to stretching, and forms the lining of the organs of the urinary system.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. transitional epitheliumDạng gốc (base form)
  2. transitional epitheliumsSố nhiều (plural)
  3. transitional epithelia (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Đồng nghĩa (synonym)

AI