Nghĩa chính
- Núm vú hoặc nhúdanh từA nipple or papilla.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- theliumDạng gốc (base form)
- thelia (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -theliumhậu tố | hậu tố | Mô lót một số cơ quan và mạch máu |