epithelial
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- (thuộc) biểu môtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to the epithelium.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| epithelial bodydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với parathyroid gland |
| epithelial celldanh từ | danh từ | Loại tế bào dồi dào tạo nên biểu mô |
| epithelial plugdanh từ | danh từ | Một lớp tế bào hình thành nên biểu mô giác mạc bình thường |
| epithelial pearldanh từ | danh từ | Cơ thể nhỏ, trong suốt được hình thành bên trong biểu mô |
| epithelial tissuedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với epithelium |
| epithelial germdanh từ | danh từ | Cụm tế bào ngoại bì sau này hình thành nên tóc, tuyến bã nhờn và tuyến rụng đầu |
| epithelial ductdanh từ | danh từ | Các ống dẫn được lót bằng biểu mô |
| epithelial laminadanh từ | danh từ | Lớp biểu mô bao phủ màng đệm |
Ví dụ
- , ( ), .Một thủ thuật tương tự, Lasek (phẫu thuật gọt giác mạc biểu mô bằng laser), là một lựa chọn cho những người không phù hợp với Lasik.
- [14 ].Những trường hợp này bao gồm sự đông đặc nhiều thùy với tổn thương mô học của viêm tiểu phế quản kèm hoại tử biểu mô và hợp bào.
- tầng biểu mô
Họ từ (word family)
cùng gốc epithelialNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha