Nghĩa chính
- Ngoại bìdanh từThe outer, protective layer of the skin of vertebrates, covering the dermis
- Lớp tế bào ngoài cùngdanh từThe similar outer layer of cells in invertebrates and plants
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- epidermisDạng gốc (base form)
- epidermides (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- epidermisesSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc epidermisVí dụ
- .Lớp tế bào ngoài cùng của thực vật cũng được gọi là ngoại bì.
- .Một vài vùng trên lớp tế bào ngoài cùng của khuôn mặt có hiện tượng vàng da bất thường.
- , , , ( , ), ( ), ( ), , .