Dịch

ensemble

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˌɒ̃nˈsɒ̃m.bl̩/US/ˌɑnˈsɑm.bəl/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Bộ trang phục phối hợpdanh từA coordinated set of clothing: a set of garments selected to accompany one another.
  2. Đoàn nhạc, nhóm biểu diễndanh từA group of musicians, dancers, actors, etc who perform together; e.g. the chorus of a ballet company.
  3. Tác phẩm cho nhiều nhạc côngdanh từA piece for several instrumentalists or vocalists.
  4. Tổ hợpđộng từTo put together in a coordinated whole.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ensembleNguyên thể (infinitive)
  2. ensemblesSố nhiều (plural)
  3. ensembledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. ensemblingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

ensemble castDàn diễn viên tập thể
ensemble learningHọc tập kết hợp
ensemble performanceBuổi biểu diễn tập thể
ensemble pieceTác phẩm hợp tấu
jazz ensembleBan nhạc jazz
string ensembledanh từDàn nhạc dây
music ensembleDàn nhạc
perform in an ensembleBiểu diễn trong dàn nhạc

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Phân phối xác suất
  1. A probability distribution for the state of the system.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápensemble

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .Làm vườn theo cảnh quan hay kiến trúc cảnh quan là nghệ thuật tạo ra những hiệu ứng cảnh quan đẹp nhất, bằng cách tổ hợp nhiều đối tượng quan tâm thành một chỉnh thể lớn lao và hài hòa.
  • .Một dàn nhạc là một nhóm nghệ sĩ.
  • .Một số đồng phục học sinh bao gồm áo trong trắng trong bộ trang phục.

AI