Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Bộ trang phục phối hợpdanh từA coordinated set of clothing: a set of garments selected to accompany one another.
- Đoàn nhạc, nhóm biểu diễndanh từA group of musicians, dancers, actors, etc who perform together; e.g. the chorus of a ballet company.
- Tác phẩm cho nhiều nhạc côngdanh từA piece for several instrumentalists or vocalists.
- Tổ hợpđộng từTo put together in a coordinated whole.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ensembleNguyên thể (infinitive)
- ensemblesSố nhiều (plural)
- ensembledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- ensemblingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ensemble cast | Dàn diễn viên tập thể | |
| ensemble learning | Học tập kết hợp | |
| ensemble performance | Buổi biểu diễn tập thể | |
| ensemble piece | Tác phẩm hợp tấu | |
| jazz ensemble | Ban nhạc jazz | |
| string ensembledanh từ | danh từ | Dàn nhạc dây |
| music ensemble | Dàn nhạc | |
| perform in an ensemble | Biểu diễn trong dàn nhạc |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Phân phối xác suất
- A probability distribution for the state of the system.
Họ từ (word family)
cùng gốc ensembleNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápensemble
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Làm vườn theo cảnh quan hay kiến trúc cảnh quan là nghệ thuật tạo ra những hiệu ứng cảnh quan đẹp nhất, bằng cách tổ hợp nhiều đối tượng quan tâm thành một chỉnh thể lớn lao và hài hòa.
- .Một dàn nhạc là một nhóm nghệ sĩ.
- .Một số đồng phục học sinh bao gồm áo trong trắng trong bộ trang phục.