Dịch

elk

B2danh từ (noun)
US/ɛlk/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nai sừng tấm Á-Âudanh từAny of the subspecies of the moose (Alces alces, the largest member of the deer family, alternatively named Eurasian elk to avoid confusion with the wapiti), that occurs only in Europe and Asia.
  2. Nai sừng xám, nai wapitidanh từCommon wapiti (Cervus canadensis), the second largest member of the deer family, once thought to be a subspecies of red deer.
  3. Nai đen, hươu sambardanh từSambar (Cervus unicolor).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. elkDạng gốc (base form)
  2. elksSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

elk herdĐàn nai sừng tấm
elk huntingSăn nai sừng tấm
elk populationQuần thể nai sừng tấm
Black Elkdanh từ riêngMột họ của người Mỹ bản địa
Elk Citydanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Idaho, Idaho
Elk Lickdanh từ riêngThị trấn ma ở quận Clermont, Ohio, Hoa Kỳ
elk testdanh từBài kiểm tra nai sừng tấm
Cape elkdanh từLinh dương (Taurotragus spp.)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Dạng lỗi thời của elke
  1. Obsolete form of elke (common swan (Cygnus cygnus, syn. Cygnus ferus)).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạielk
  2. từ tiếng Anh cổeolc
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*elh

Cùng gốc (doublet)Elhaz

Ví dụ

  • […] , (cervus , .) , , , common-sized .Trong một hẻm núi hẹp, một con nai sừng tấm đực có vẻ ngoài uy nghi, theo sau là hai mươi hai con cái, bệ vệ đi qua dưới đài quan sát của họ, mỗi con to bằng một con ngựa cỡ vừa.
  • .Chúng tôi đã đi săn nai sừng tấm.
  • ?Đó là loài nai sừng tấm nào?

AI