Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nai sừng tấm Á-Âudanh từAny of the subspecies of the moose (Alces alces, the largest member of the deer family, alternatively named Eurasian elk to avoid confusion with the wapiti), that occurs only in Europe and Asia.
- Nai sừng xám, nai wapitidanh từCommon wapiti (Cervus canadensis), the second largest member of the deer family, once thought to be a subspecies of red deer.
- Nai đen, hươu sambardanh từSambar (Cervus unicolor).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- elkDạng gốc (base form)
- elksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| elk herd | Đàn nai sừng tấm | |
| elk hunting | Săn nai sừng tấm | |
| elk population | Quần thể nai sừng tấm | |
| Black Elkdanh từ riêng | danh từ riêng | Một họ của người Mỹ bản địa |
| Elk Citydanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Idaho, Idaho |
| Elk Lickdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ma ở quận Clermont, Ohio, Hoa Kỳ |
| elk testdanh từ | danh từ | Bài kiểm tra nai sừng tấm |
| Cape elkdanh từ | danh từ | Linh dương (Taurotragus spp.) |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Dạng lỗi thời của elke
- Obsolete form of elke (common swan (Cygnus cygnus, syn. Cygnus ferus)).
Họ từ (word family)
cùng gốc elkNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạielk
- từ tiếng Anh cổeolc
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*elh
Cùng gốc (doublet)Elhaz
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- […] , (cervus , .) , , , common-sized .Trong một hẻm núi hẹp, một con nai sừng tấm đực có vẻ ngoài uy nghi, theo sau là hai mươi hai con cái, bệ vệ đi qua dưới đài quan sát của họ, mỗi con to bằng một con ngựa cỡ vừa.
- .Chúng tôi đã đi săn nai sừng tấm.
- ?Đó là loài nai sừng tấm nào?