Dịch

alce

C1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈalθe/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nai sừng tấmdanh từelk (UK), moose (US) (Alces alces)
  2. Dạng biến cách của alzarđộng từinflection of alzar:
  3. Ngôi một/ba số ít hiện tại bàng quan của alzarđộng từfirst/third-person singular present subjunctive
  4. Mệnh lệnh ngôi thứ ba số ít của alzarđộng từthird-person singular imperative

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. alceDạng gốc (base form)
  2. alcesSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc alce

Ví dụ

  • ¿ ?Có phải bạn đã nhìn thấy một con nai sừng tấm bị bệnh không?
  • .Con nai sừng tấm giống đang rống lên.
  • ¿ ?Đó có phải là một con nai sừng tấm không?

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nai sừng tấm
Khác

AI