alce
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈalθe/nguồn
Nghĩa chính
- Nai sừng tấmdanh từelk (UK), moose (US) (Alces alces)
- Dạng biến cách của alzarđộng từinflection of alzar:
- Ngôi một/ba số ít hiện tại bàng quan của alzarđộng từfirst/third-person singular present subjunctive
- Mệnh lệnh ngôi thứ ba số ít của alzarđộng từthird-person singular imperative
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- alceDạng gốc (base form)
- alcesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc alceVí dụ
- ¿ ?Có phải bạn đã nhìn thấy một con nai sừng tấm bị bệnh không?
- .Con nai sừng tấm giống đang rống lên.
- ¿ ?Đó có phải là một con nai sừng tấm không?