Elk
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Thành viên của Hội Yêu tinh Nhân từ và Bảo vệ, một hội huynh đệ của Mỹdanh từA member of the Benevolent and Protective Order of Elks, an American fraternal order.
- Máy tính điện tử Acorndanh từAn Acorn Electron computer.
- Thành viên của đội Edmonton Elks của Liên đoàn bóng đá Canada (trước đây gọi là người Eskimos)danh từ riêngA team member of the Canadian Football League's Edmonton Elks (formerly known as the Eskimos).
- Một họ từ tiếng Hà Landanh từ riêngA surname from Dutch.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ElkDạng gốc (base form)
- ElksSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Black Elkdanh từ riêng | danh từ riêng | Một họ của người Mỹ bản địa |
| Elk Citydanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Idaho, Idaho |
| Elk Lickdanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ma ở quận Clermont, Ohio, Hoa Kỳ |
| elk testdanh từ | danh từ | Bài kiểm tra nai sừng tấm |
| Cape elkdanh từ | danh từ | Linh dương (Taurotragus spp.) |
| Elk Riverdanh từ riêng | danh từ riêng | Tên của một số con sông ở Canada và Hoa Kỳ |
| Elk Creekdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Glenn, California, Hoa Kỳ |
| Elk Grovedanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận Sacramento, California, Hoa Kỳ |
Họ từ (word family)
cùng gốc ElkNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hà Lanvan Elk
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ( - ).
- . , 7 , .