Dịch

danta

C2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈdanta/nguồn

Nghĩa chính

  1. Nai sừng tấmdanh từelk, moose
  2. Lợn vòi, heo vòidanh từtapir

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dantaDạng gốc (base form)
  2. dantasSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nai sừng tấm

AI