tapir
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Lợn vòi, heo vòidanh từAn odd-toed ungulate of the genus Tapirus with a long prehensile upper lip.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tapirDạng gốc (base form)
- tapirsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hog tapirdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Baird's tapir |
| tapir frogdanh từ | danh từ | Loài ếch microhylid, Synapturanus danta, có màu nâu, đôi khi có đốm màu vàng hoặc cam |
| Asian tapirdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Malayan tapir |
| Indian tapirdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Malayan tapir |
| Baird's tapirdanh từ | danh từ | Con heo vòi, Tapirus bairdii, từ Trung Mỹ |
| Malayan tapirdanh từ | danh từ | Tapirus indicus, một loài heo vòi màu đen với vùng trắng rộng ở phần giữa cơ thể, có nguồn gốc từ miền nam Myanmar và Thái Lan, Malaysia và Sumatra |
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc tapirNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháptapir
- từ Old Tupitapi'ira
Ví dụ
- , , ; , , , , , .