Nghĩa chính
- Nai sừng tấm Bắc Mỹdanh từThe largest member of the deer family (Alces americanus, sometimes included in Alces alces), of which the male has very large, palmate antlers.
- Nai sừng tấm tiền sửdanh từAny of the extinct moose-like deer of the genera Cervalces and Libralces.
- Người xấu xídanh từAn ugly person.
- Nhân tình châu Ádanh từAn Asian girl taken as a lover.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| moose antlers | Sừng nai sừng tấm | |
| moose crossing | Khu vực nai qua đường | |
| moose habitat | Môi trường sống nai sừng tấm | |
| moose hunting | Săn nai sừng tấm | |
| moose meat | Thịt nai sừng tấm | |
| moose population | Quần thể nai sừng tấm | |
| bull moosedanh từ, danh từ riêng | danh từ, danh từ riêng | Nai sừng tấm đực |
| cow moosedanh từ | danh từ | Nai sừng tấm cái |
Họ từ (word family)
cùng gốc mooseNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ Massachusettmoos
- từ Proto-Algonquian*mo·swa“it strips”
danh từ
- mượn từ tiếng Nhậtむすめ“daughter”
Ví dụ
- .Chúng tôi nhìn thấy một con nai mồ côi ở rìa rừng.
- , , , , “ ‘’ .”Ngay cả binh sĩ hạ cấp nhất, nhờ lương, phúc lợi và vị thế chiếm đóng của người Mỹ, vẫn có khả năng duy trì một cô gái châu Á tình nhân và vẫn lo được các nghĩa vụ khác.
- ?Bạn có thấy một con nai mồ côi bệnh không?