Dịch

moose

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nai sừng tấm Bắc Mỹdanh từThe largest member of the deer family (Alces americanus, sometimes included in Alces alces), of which the male has very large, palmate antlers.
  2. Nai sừng tấm tiền sửdanh từAny of the extinct moose-like deer of the genera Cervalces and Libralces.
  3. Người xấu xídanh từAn ugly person.
  4. Nhân tình châu Ádanh từAn Asian girl taken as a lover.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

moose antlersSừng nai sừng tấm
moose crossingKhu vực nai qua đường
moose habitatMôi trường sống nai sừng tấm
moose huntingSăn nai sừng tấm
moose meatThịt nai sừng tấm
moose populationQuần thể nai sừng tấm
bull moosedanh từ, danh từ riêngNai sừng tấm đực
cow moosedanh từNai sừng tấm cái

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ Massachusettmoos
  2. từ Proto-Algonquian*mo·swa“it strips”
danh từ
  1. mượn từ tiếng Nhậtむすめ“daughter”

Ví dụ

  • .Chúng tôi nhìn thấy một con nai mồ côi ở rìa rừng.
  • , , , , “ ‘’ .”Ngay cả binh sĩ hạ cấp nhất, nhờ lương, phúc lợi và vị thế chiếm đóng của người Mỹ, vẫn có khả năng duy trì một cô gái châu Á tình nhân và vẫn lo được các nghĩa vụ khác.
  • ?Bạn có thấy một con nai mồ côi bệnh không?

AI