Nghĩa chính
- Số tám mươisố từThe cardinal number occurring after seventy-nine and before eighty-one, represented in Roman numerals as LXXX and in Arabic numerals as 80.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- eightyDạng gốc (base form)
- eightiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| eighty percent | Tám mươi phần trăm | |
| eighty years old | Tám mươi tuổi | |
| over eighty | Ngoài tám mươi | |
| eighty-onesố từ | số từ | Số hồng y theo sau tám mươi và trước tám mươi hai |
| eighty-fivesố từ | số từ | Số hồng y ngay sau tám mươi bốn và trước tám mươi sáu |
| eighty-ninesố từ | số từ | Tám mươi chín |
| eighty-sevensố từ | số từ | Số hồng y ngay sau tám mươi sáu và trước tám mươi tám |
| eighty-sixsố từ | số từ | Số hồng y ngay sau tám mươi lăm và trước tám mươi bảy |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- eightdễ nhầmSố 80, khác với số 8.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc eightyNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , Geroge^([]) . . , , .Merryday, người được Tổng thống George H. W. Bush bổ nhiệm, cho biết đơn khiếu nại gồm tám mươi trang chứa những cáo buộc lặp đi lặp lại và lời ca ngợi Tổng thống Trump, nhưng không chứng minh được hai cáo buộc phỉ báng như đã nêu.
- .Bà ta hẳn là trên 80 tuổi rồi.
- .Có không ít người sống trên 80 tuổi.