Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- támsố từA1The number 8, used to count people or things or to say a group has eight members.
- tám giờdanh từA1Eight o'clock: the time shown as 8:00.
- chữ số 8, số 8danh từA1The digit or written figure 8.
- lá tám, quân támdanh từA2A playing card with the value eight.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- eightDạng gốc (base form)
- eightsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| behind the eight ball | Ở thế bất lợi | |
| eight o'clockdanh từ | danh từ | Tám giờ |
| eight-hour day | Ngày làm việc tám tiếng | |
| figure of eightdanh từ | danh từ | Hình số tám |
| an eight | Một chữ số tám | |
| at eight | Lúc tám giờ | |
| eight hours | Tám giờ | |
| eight people | Tám người |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Tính từ (adjective) 1
Thuyền chèo tám người
- A light, narrow rowing boat, especially one used in competitive rowing, steered by a cox, in which eight rowers each have two oars.
Họ từ (word family)
cùng gốc eightNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạieighte
- từ tiếng Anh cổeahta
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*ahtō
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Shinko's .Anh của Shinko 8 tuổi.
- .Anh ấy làm việc tám giờ một ngày.
- , Palais [...]Khoảng tám giờ sáng thứ Bảy, cô ấy mua một con dao găm lớn tại Palais Royal [...]