Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
an eight
UK
/
ə
n
ˈ
eɪ
t
/
US
/
ə
n
ˈ
eɪ
t
/
Nghĩa chính
1
Một chữ số tám
Ví dụ
She
wrote
an
eight
by
mistake
.
Cô ấy vô tình viết chữ số tám.
Xuất hiện ở từ khác
eight
kết hợp
lá bài tám
AI
1
Một chữ số tám
1
Một chữ số tám
1
Một chữ số tám