Nghĩa chính
- Hình số támdanh từThe shape or form of an 8 (eight).
- Thiết bị dùng để leo dốc, được gọi như vậy vì hình dạng của nódanh từA device for abseiling, so-called for its shape.
- Loại nút thắtdanh từA type of knot.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- figure of eightDạng gốc (base form)
- figures of eightSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha