Nghĩa chính
- Hình bao gồm hai hình tròn hoặc hình bầu dục nối với nhau tại một điểm, giống như số 8danh từThe shape consisting of two circles or ovals joined together at one point, resembling the numeral 8.
- Thao tác trong đó một người cưỡi ngựa, trượt băng hoặc đi theo một con đường tạo thành hình số támdanh từA maneuver in which one rides, skates, or otherwise traces a path that forms a figure eight.
- Một số loài cá nóc (Tetraodontidae)danh từA variety of puffer fish (Tetraodontidae).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- figure eightDạng gốc (base form)
- figure eightsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- . , .