Dịch

eighteenth

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Một phần mười támtính từThe ordinal form of the number eighteen.
  2. Người thứ mười tám, vật thứ mười támdanh từThe person or thing in the eighteenth position.
  3. Tiệc sinh nhật tuổi 18danh từA party to celebrate an eighteenth birthday.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. eighteenthDạng gốc (base form)
  2. eighteenthsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

eighteenth birthdaySinh nhật lần thứ mười tám
eighteenth centuryThế kỷ mười tám
long eighteenth centurydanh từ riêngGiai đoạn từ 1688 đến 1815, bắt đầu bằng Cách mạng Vinh quang và kết thúc bằng Trận Waterloo

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Một phần mười tám
  1. One of eighteen equal parts of a whole.

Ví dụ

  • .Họ về đích ở vị trí thứ mười tám.
  • .Nước Anh đã bắt đầu công nghiệp hóa vào cuối thế kỷ XVIII.
  • .Ông ấy sống vào thế kỷ thứ mười tám.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

eighteen-th

  1. từ tiếng Anh trung đạieightetenthe
  2. từ tiếng Anh cổeahtatēoþa
  3. từ tiếng German nguyên thủy*ahtudô tehundô

AI