section 8
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nhà ở được trợ cấp liên bang dành cho các gia đình và cá nhân có thu nhập thấp, chính thức được gọi là Chương trình Phiếu Lựa chọn Nhà ởdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Federally subsidized housing for low-income families and individuals, formally known as the Housing Choice Voucher Program.
- Giải ngũ khỏi quân đội Hoa Kỳ vì lý do tinh thần không đủ sức khỏe để phục vụdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Discharge from the United States military for reason of being mentally unfit for service.
- Người như vậy đã xuất việndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A person so discharged.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- section 8Dạng gốc (base form)
- section 8sSố nhiều (plural)
Ví dụ
- tuly ^([]) . ( ) .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)