Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
eighty-nine
số từ
(numeral)
nguồn
Nghĩa chính
1
Tám mươi chín
số từ
The cardinal number immediately following eighty-eight and preceding ninety.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
89
LXXXIX
LXXXVIIII
Ví dụ
My
grandpa
lived
to
eighty-nine
.
"
How
old
are
you
?
" "
I
am
eighty-nine
years
old
.
"
My
grandfather
lived
till
he
was
eighty-nine
.
Xem thêm 2 ví dụ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
ochenta y nueve
Tám mươi chín
AI
1
Tám mươi chín
1
Tám mươi chín
1
Tám mươi chín