Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
eighty-five
số từ
(numeral)
nguồn
Nghĩa chính
1
Số hồng y ngay sau tám mươi bốn và trước tám mươi sáu
số từ
The cardinal number immediately following eighty-four and preceding eighty-six.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
85
LXXXV
Ví dụ
My
grandmother
is
still
very
active
at
eighty-five
.
Bà của tôi vẫn còn rất hoạt bát ở tuổi 85.
It's
eighty-five
degrees
here
.
Eighty-five
percent
of
Americans
plan
to
celebrate
Halloween
.
Xem thêm 2 ví dụ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
ochenta y cinco
Tám mươi lăm
AI
1
Số hồng y ngay sau tám mươi bốn và trước tám mươi sáu
1
Số hồng y ngay sau tám mươi bốn và trước tám mươi sáu
1
Số hồng y ngay sau tám mươi bốn và trước tám mươi sáu