eds là số nhiều của ed
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- ấn bản, phiên bảndanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)a particular version of a book or publication
- giáo dụcdanh từA1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)education, especially physical education
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- edDạng gốc (base form)
- edsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| 2nd ed. | Phiên bản thứ hai | |
| new ed. | Phiên bản mới | |
| phys eddanh từ | danh từ | Giáo dục thể chất |
| ed.danh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Viết tắt của edited or edited by |
| sex eddanh từ | danh từ | Viết tắt của sex education |
| co-eddanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Của một cơ sở giáo dục, dạy cả nam và nữ |
| op-edtính từ, danh từ, động từ | tính từ, danh từ, động từ | Trang báo có các bài viết có chữ ký của các nhà bình luận bày tỏ quan điểm có thể không đồng tình với quan điểm được ban biên tập tán thành, theo truyền thống được in đối diện với trang xã luận |
| ed-tiền tố | tiền tố | Tiền tố có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ có nghĩa là "một lần nữa", "trở lại", "một lần nữa", tương đương với re- |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Biên tập viên
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Biên tập viên, chủ búteditor
Ngữ pháp
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc edTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Tom là giáo viên thể dục.
- woman's ?Bạn không thể hình dung ra Ed trong bộ dạng cải trang phụ nữ sao?
- , .Ed chăm sóc cây cối của mình và tưới cho chúng quá nhiều nước.